Từ: 妇女保健站 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妇女保健站:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妇女保健站 trong tiếng Trung hiện đại:

fùnǚ bǎojiàn zhàn trạm chăm sóc sức khoẻ phụ nữ trạm bảo vệ bà mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妇

phụ:phụ nữ, quả phụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 健

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm:trạm xá
trậm:làm trậm
妇女保健站 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妇女保健站 Tìm thêm nội dung cho: 妇女保健站