Từ: mép có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mép:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mép

Nghĩa mép trong tiếng Việt:

["- d. 1. Chỗ góc mồm nối hai môi với nhau: Chốc mép. 2. Mồm miệng (dùng với nghĩa xấu): Bẻm mép; Mép thầy cò.3. Cạnh, rìa: Mép áo; Mép vải."]

Dịch mép sang tiếng Trung hiện đại:

帮; 帮儿 《物体两旁或周围的部分。》mép giường
床帮
《(儿)边缘。》
mép bàn
桌子边儿
边沿 《沿边的部分, 侧重指沿边(界线明显), 多用于口语。》
地脚 《书页下边的空白处。》
口角 《嘴边。》
mép chảy nước dãi.
口角流涎。
《指书页上方空白的地方。》
mép sách
书眉。
沿; 沿儿 《边(多用在名词后)。》
嘴把式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mép

mép𠰏:mồm mép
mép𠵐:ria mép
mép𠵽:mồm mép
mép𦝌:mồm mép
mép tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mép Tìm thêm nội dung cho: mép