Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mép trong tiếng Việt:
["- d. 1. Chỗ góc mồm nối hai môi với nhau: Chốc mép. 2. Mồm miệng (dùng với nghĩa xấu): Bẻm mép; Mép thầy cò.3. Cạnh, rìa: Mép áo; Mép vải."]Dịch mép sang tiếng Trung hiện đại:
帮; 帮儿 《物体两旁或周围的部分。》mép giường床帮
边 《(儿)边缘。》
mép bàn
桌子边儿
边沿 《沿边的部分, 侧重指沿边(界线明显), 多用于口语。》
地脚 《书页下边的空白处。》
口角 《嘴边。》
mép chảy nước dãi.
口角流涎。
眉 《指书页上方空白的地方。》
mép sách
书眉。
沿; 沿儿 《边(多用在名词后)。》
嘴把式。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mép
| mép | 𠰏: | mồm mép |
| mép | 𠵐: | ria mép |
| mép | 𠵽: | mồm mép |
| mép | 𦝌: | mồm mép |

Tìm hình ảnh cho: mép Tìm thêm nội dung cho: mép
