Từ: 寒舍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒舍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒舍 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánshè] hàn xá; tệ xá。谦辞,对人称自己的家。
请光临寒舍一叙。
xin mời đến tệ xá đàm đạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
寒舍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒舍 Tìm thêm nội dung cho: 寒舍