Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kịch quảng đông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ kịch quảng đông:
Nghĩa chữ nôm của chữ: kịch
| kịch | 剧: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |
| kịch | 劇: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |
| kịch | 屐: | tuyết kịch (giầy trượt tuyết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quảng
| quảng | 广: | quảng (bộ thủ: mái nhà) |
| quảng | 廣: | quảng trường, quảng bá |
| quảng | 癀: | sâu quảng (mụn độc) |
| quảng | 邝: | họ Quảng |
| quảng | 鄺: | họ Quảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đông
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
| đông | 冬: | đông cô; mùa đông |
| đông | 冻: | đông cứng |
| đông | 凍: | đông cứng |
| đông | 咚: | đông (tiếng đồ vật rơi) |
| đông | 東: | phía đông, phương đông |
| đông | 氡: | khí độc Rn |
| đông | 氭: | khí độc Rn |
| đông | 疼: | đông thống (nhức đầu) |
| đông | 𬏤: | |
| đông | 胨: | đông (chất albumin) |
| đông | 腖: | đông (chất albumin) |
| đông | 𨒟: | đông đúc; đông như kiến |
| đông | 𬨮: | |
| đông | 鸫: | đông (chim nhỏ hót hay) |
| đông | 鶇: | đông (chim nhỏ hót hay) |

Tìm hình ảnh cho: kịch quảng đông Tìm thêm nội dung cho: kịch quảng đông
