Từ: bóp nghẹt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bóp nghẹt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bópnghẹt

Nghĩa bóp nghẹt trong tiếng Việt:

["- đg. Không để cho phát triển, nhằm dần dần thủ tiêu. Bóp nghẹt các quyền dân chủ."]

Dịch bóp nghẹt sang tiếng Trung hiện đại:

扼杀 《掐住脖子弄死; 压制、摧残使不能存在或发展。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bóp

bóp𢯒:bóp trán; bóp cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghẹt

nghẹt:nghẹt thở
nghẹt󰎐:nghẹt thở
nghẹt:nghẹt thở
bóp nghẹt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bóp nghẹt Tìm thêm nội dung cho: bóp nghẹt