Cao su chống va đập cửa

Từ: 姑息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姑息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 姑息 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūxī] nuông chiều; nuông; chiều chuộng; nhân nhượng (không hợp lý)。无原则地宽容。
对自己的错误不应该有一点儿姑息。
đối với sai lầm của bản thân không nên nhân nhượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑

:cô gái, cô nương; ni cô
go:vải go lại (co lại)
o:o ruột (cô ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
姑息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姑息 Tìm thêm nội dung cho: 姑息