Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 姑息 trong tiếng Trung hiện đại:
[gūxī] nuông chiều; nuông; chiều chuộng; nhân nhượng (không hợp lý)。无原则地宽容。
对自己的错误不应该有一点儿姑息。
đối với sai lầm của bản thân không nên nhân nhượng.
对自己的错误不应该有一点儿姑息。
đối với sai lầm của bản thân không nên nhân nhượng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑
| cô | 姑: | cô gái, cô nương; ni cô |
| go | 姑: | vải go lại (co lại) |
| o | 姑: | o ruột (cô ruột) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 息
| tức | 息: | tin tức |

Tìm hình ảnh cho: 姑息 Tìm thêm nội dung cho: 姑息
