Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 委实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 委实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 委实 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěishí] quả thực; thực; thật; quả thật。实在。
委实不容易
quả thật không dễ dàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế:ô uế
uể: 
uỷ:uỷ thác, uỷ ban

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
委实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 委实 Tìm thêm nội dung cho: 委实