Từ: 委实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 委实:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 委 • 实

Nghĩa của 委实 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěishí] quả thực; thực; thật; quả thật。实在。
委实不容易
quả thật không dễ dàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế委:ô uế
uể委: 
uỷ委:uỷ thác, uỷ ban

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt实:thiệt (thực, vững)
thật实:thật thà
thực实:thực quyền, việc thực
委实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 委实 Tìm thêm nội dung cho: 委实