Từ: 姨奶奶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姨奶奶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 姨奶奶 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínǎi·nai] 1. bà cô (chị em gái của bà nội)。祖母的姐妹。
2. vợ bé; vợ lẽ。姨太太。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姨

di:di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu)
:dì (em mẹ); dì ghẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶

nái:lợn nái (lợn giống)
nãi:nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶

nái:lợn nái (lợn giống)
nãi:nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà)
姨奶奶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姨奶奶 Tìm thêm nội dung cho: 姨奶奶