Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 威望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 威望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 威望 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēiwàng] uy danh; danh vọng; danh tiếng; tiếng tăm。声誉和名望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
威望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 威望 Tìm thêm nội dung cho: 威望