Từ: 娇生惯养 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娇生惯养:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娇生惯养 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoshēngguànyǎng] nuông chiều từ bé; cưng chiều từ nhỏ; nâng niu từ bé。从小被宠爱纵容。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娇

kiều:kiều nương (nõn nà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惯

quán:tập quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
娇生惯养 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娇生惯养 Tìm thêm nội dung cho: 娇生惯养