Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 娇生惯养 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娇生惯养:
Nghĩa của 娇生惯养 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāoshēngguànyǎng] nuông chiều từ bé; cưng chiều từ nhỏ; nâng niu từ bé。从小被宠爱纵容。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 娇
| kiều | 娇: | kiều nương (nõn nà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惯
| quán | 惯: | tập quán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 养
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 娇生惯养 Tìm thêm nội dung cho: 娇生惯养
