Cao su chống va đập cửa

Từ: 极大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 极大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 极大 trong tiếng Trung hiện đại:

[jídà] 1. cực đại。最大值。
2. cực điểm; cực độ。极度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
极大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 极大 Tìm thêm nội dung cho: 极大