Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 娘子 trong tiếng Trung hiện đại:
[niáng·zǐ] 1. vợ; nương tử。妻子。
2. bà; chị; đàn bà con gái (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。尊称青年或中年妇女(多见于早期白话)。
2. bà; chị; đàn bà con gái (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。尊称青年或中年妇女(多见于早期白话)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘
| nàng | 娘: | nàng dâu |
| nương | 娘: | nương tử |
| nường | 娘: | nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 娘子 Tìm thêm nội dung cho: 娘子
