Từ: 媚外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媚外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 媚外 trong tiếng Trung hiện đại:

[mèiwài] theo đuôi nước ngoài; nịnh hót nước ngoài; bám gót nước ngoài。对外国奉承巴结。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媚

mị:mị nương; mị dân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
媚外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 媚外 Tìm thêm nội dung cho: 媚外