Cao su chống va đập cửa

Từ: 嫁妆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫁妆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嫁妆 trong tiếng Trung hiện đại:

[jià·zhuang] đồ cưới; quần áo cưới; của hồi môn。女子出嫁时,从娘家带到丈夫家去的衣被、家具及其他用品。也作嫁装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫁

giá:xuất giá
:gá nghĩa trăm năm (lấy vợ lấy chồng)
gả:gả chồng, gả bán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妆

trang:trang điểm, trang sức
嫁妆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嫁妆 Tìm thêm nội dung cho: 嫁妆