Từ: nấm linh chi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nấm linh chi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nấm • linh • chi

Dịch nấm linh chi sang tiếng Trung hiện đại:

灵芝菇língzhī gū

Nghĩa chữ nôm của chữ: nấm

nấm埝:nấm đất
nấm𪳋:cây nấm
nấm菍:cây nấm
nấm蕈:cây nấm
nấm󰓷:cây nấm

Nghĩa chữ nôm của chữ: linh

linh伶:linh (họ, mau trí): linh lợi
linh冷:lung linh
linh彾:linh lợi; linh tinh
linh拎:linh (xách mang)
linh泠:lung linh
linh𤅷:linh đênh (lênh đênh)
linh灵:linh hồn, linh bài
linh𬌴:(Con khỉ))
linh玲:linh linh (tiếng ngọc);linh đình
linh笭:phục linh (tên vị thuốc)
linh羚:ling dương
linh翎:linh mao (lông đuôi)
linh舲:linh (thuyền nhỏ có cửa sổ trên mui)
linh苓:phục linh (tên vị thuốc)
linh蛄:linh (ruồi vàng dốt trâu)
linh蛉:linh (ruồi vàng dốt trâu)
linh鈴:linh (cái chuông): môn linh
linh铃:linh (cái chuông): môn linh
linh零:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
linh靈:thần linh
linh鯪:linh ngư (loại cá nhỏ)
linh鲮:linh ngư (loại cá nhỏ)
linh鴒:linh (tên chim wagtail)
linh鸰:linh (tên chim wagtail)
linh龄:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chi

chi之:làm chi, hèn chi
chi卮:chi (bình rượu ngày xưa)
chi吱:chi (tiếng cửa kẹt mở)
chi嗞:chi (tiếng chuột kêu hay chim non kêu)
chi巵:chi (bình rượu ngày xưa)
chi支:chi ly
chi枝:chi (cành nhánh của cây)
chi栀: 
chi梔: 
chi搘: 
chi肢:tứ chi
chi胝:biền chi (mụn cơm)
chi脂:chi phòng (mỡ)
chi芝:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)
chi𩿨: 
nấm linh chi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nấm linh chi Tìm thêm nội dung cho: nấm linh chi