Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nấm linh chi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nấm linh chi:
Dịch nấm linh chi sang tiếng Trung hiện đại:
灵芝菇língzhī gūNghĩa chữ nôm của chữ: nấm
| nấm | 埝: | nấm đất |
| nấm | 𪳋: | cây nấm |
| nấm | 菍: | cây nấm |
| nấm | 蕈: | cây nấm |
| nấm | : | cây nấm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: linh
| linh | 伶: | linh (họ, mau trí): linh lợi |
| linh | 冷: | lung linh |
| linh | 彾: | linh lợi; linh tinh |
| linh | 拎: | linh (xách mang) |
| linh | 泠: | lung linh |
| linh | 𤅷: | linh đênh (lênh đênh) |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| linh | 𬌴: | (Con khỉ)) |
| linh | 玲: | linh linh (tiếng ngọc);linh đình |
| linh | 笭: | phục linh (tên vị thuốc) |
| linh | 羚: | ling dương |
| linh | 翎: | linh mao (lông đuôi) |
| linh | 舲: | linh (thuyền nhỏ có cửa sổ trên mui) |
| linh | 苓: | phục linh (tên vị thuốc) |
| linh | 蛄: | linh (ruồi vàng dốt trâu) |
| linh | 蛉: | linh (ruồi vàng dốt trâu) |
| linh | 鈴: | linh (cái chuông): môn linh |
| linh | 铃: | linh (cái chuông): môn linh |
| linh | 零: | linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ) |
| linh | 靈: | thần linh |
| linh | 鯪: | linh ngư (loại cá nhỏ) |
| linh | 鲮: | linh ngư (loại cá nhỏ) |
| linh | 鴒: | linh (tên chim wagtail) |
| linh | 鸰: | linh (tên chim wagtail) |
| linh | 龄: | linh (tuổi): cao linh (tuổi già) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chi
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| chi | 卮: | chi (bình rượu ngày xưa) |
| chi | 吱: | chi (tiếng cửa kẹt mở) |
| chi | 嗞: | chi (tiếng chuột kêu hay chim non kêu) |
| chi | 巵: | chi (bình rượu ngày xưa) |
| chi | 支: | chi ly |
| chi | 枝: | chi (cành nhánh của cây) |
| chi | 栀: | |
| chi | 梔: | |
| chi | 搘: | |
| chi | 肢: | tứ chi |
| chi | 胝: | biền chi (mụn cơm) |
| chi | 脂: | chi phòng (mỡ) |
| chi | 芝: | chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago) |
| chi | 𩿨: |

Tìm hình ảnh cho: nấm linh chi Tìm thêm nội dung cho: nấm linh chi
