Từ: sử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ sử:

史 sử使 sử, sứ驶 sử駛 sử

Đây là các chữ cấu thành từ này: sử

sử [sử]

U+53F2, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi3;
Việt bính: si2
1. [班史] ban sử 2. [北史] bắc sử 3. [別史] biệt sử 4. [近史] cận sử 5. [古史] cổ sử 6. [正史] chánh sử 7. [戰史] chiến sử 8. [歷史] lịch sử 9. [南史] nam sử 10. [史部] sử bộ 11. [史筆] sử bút 12. [史家] sử gia 13. [史學] sử học 14. [史劇] sử kịch 15. [史記] sử kí 16. [史略] sử lược 17. [史料] sử liệu 18. [史論] sử luận 19. [史官] sử quan 20. [史館] sử quán 21. [史君子] sử quân tử 22. [史跡] sử tích 23. [史臣] sử thần 24. [史乘] sử thặng 25. [史體] sử thể 26. [史實] sử thực 27. [刺史] thứ sử 28. [前史] tiền sử;

sử

Nghĩa Trung Việt của từ 史

(Danh) Một chức quan coi về văn thư.
◎Như: quan nội sử
, quan ngoại sử , quan tả sử , quan hữu sử .

(Danh)
Chức quan ở gần vua luôn luôn là ngự sử , cũng như quan bí thư bây giờ. Chức quan coi giữ các sách vở trong cung và biên chép sửa soạn sử sách gọi là quan thái sử . Về sau thi chức ngự sử chỉ chuyên về việc xét hặc tội các quan và can ngăn vua. Sở của các quan ấy làm việc gọi là đô sát viện . Còn các chức thái sử thì do viện hàn lâm kiêm cả, vì thế gọi hàn lâm là thái sử. Lễ nhà Chu có quan nữ sử để coi các việc lễ nghi của hoàng hậu cung phi, chọn các đàn bà con gái có học vào làm, cho nên con gái có học gọi là nữ sử .

(Danh)
Sử sách, lịch sử.
◎Như: quốc sử .

(Danh)
Thầy vẽ, thợ vẽ.
◇Trang Tử : Tống Nguyên Quân tương họa đồ, chúng sử giai chí, thụ ấp nhi lập , , (Điền Tử Phương ) Vua Nguyên nước Tống muốn vẽ tranh, nhiều thợ vẽ đều tới, vái rồi đứng đó.

(Danh)
Họ Sử.
sử, như "sử sách" (vhn)

Nghĩa của 史 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: SỬ
1. lịch sử; sử。历史。
史学。
sử học.
近代史。
lịch sử cận đại.
世界史。
lịch sử thế giới.
有史以来。
từ khi có sử đến nay.
2. quan chép sử; sử quan (quan phụ trách ghi sử sách thời xưa)。古代掌管记载史事的官。
3. họ Sử。(Shǐ)姓。
Từ ghép:
史册 ; 史抄 ; 史官 ; 史馆 ; 史迹 ; 史籍 ; 史料 ; 史评 ; 史前 ; 史乘 ; 史诗 ; 史实 ; 史书 ; 史无前例 ; 史学

Chữ gần giống với 史:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Chữ gần giống 史

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 史 Tự hình chữ 史 Tự hình chữ 史 Tự hình chữ 史

sử, sứ [sử, sứ]

U+4F7F, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi3, shi4;
Việt bính: sai2 si2 si3
1. [按察使] án sát sứ 2. [大使] đại sứ 3. [公使] công sứ 4. [指使] chỉ sử 5. [專使] chuyên sứ 6. [假使] giả sử 7. [使徒] sứ đồ 8. [使團] sứ đoàn 9. [使者] sứ giả 10. [使命] sứ mệnh 11. [使館] sứ quán 12. [使君] sứ quân 13. [使臣] sứ thần 14. [使節] sứ tiết 15. [使役] sử dịch 16. [使用] sử dụng 17. [使令] sử lệnh 18. [使女] sử nữ 19. [使才] sử tài 20. [使心眼兒] sử tâm nhãn nhi 21. [使蚊負山] sử văn phụ sơn 22. [即使] tức sử 23. [促使] xúc sử;

使 sử, sứ

Nghĩa Trung Việt của từ 使

(Động) Sai khiến, sai phái.
◇Tây du kí 西
: Nhĩ chẩm đích bất tôn Tam Bảo, bất kính Phật Pháp, bất khứ khán kinh bái sám, khước chẩm ma dữ đạo sĩ dong công, tác nô tì sử hoán? , , , , 使 (Đệ tứ thập tứ hồi) Tại sao các ngài không tôn Tam Bảo, không kính Phật Pháp, không chịu đọc kinh sám hối, lại đi làm mướn cho đạo sĩ, chịu sai bảo như tôi tớ như thế này?

(Động)
Sai làm việc nặng nhọc.
◇Luận Ngữ : Tiết dụng nhi ái nhân, sử dân dĩ thì , 使 (Học nhi ) Không lãng phí mà thương người, sai dân làm việc, phải hợp thời vụ.

(Động)
Khiến cho.
◇Đỗ Phủ : Xuất sư vị tiệp thân tiên tử, Trường sử anh hùng lệ mãn khâm , 使滿 (Thục tướng ) Xuất quân, chưa báo tin thắng trận, thân đã chết, Khiến cho khách anh hùng mãi mãi nước mắt đầy vạt áo.

(Động)
Dùng tới.
◎Như: sử dụng 使.

(Động)
Được, làm được.
◎Như: sử bất đắc 使 không được.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhược thuyết phục lí thú thân, đương chân sử bất đắc , 使 (Đệ cửu thập lục hồi) Còn như trong khi có tang mà nói chuyện cưới vợ, thì thật là không được.

(Động)
Mặc ý, phóng túng.(Liên) Giả sử, ví phỏng, nếu.
◇Luận Ngữ : Như hữu Chu Công chi tài chi mĩ, sử kiêu thả lận, kì dư bất túc quan dã dĩ , 使, (Thái Bá ) Như có tài năng tốt đẹp của Chu Công, nếu mà kiêu ngạo, biển lận thì những tài đức gì khác cũng không xét nữa.Một âm là sứ.

(Động)
Đi sứ.
◇Luận Ngữ : Hành kỉ hữu sỉ, sứ vu tứ phương, bất nhục quân mệnh, khả vị sĩ hĩ , 使, , (Tử Lộ ) Hành vi của mình thì biết hổ thẹn (không làm điều xấu), đi sứ bốn phương không làm nhục mệnh vua, (như vậy) có thể gọi là kẻ sĩ.

(Danh)
Người phụng mệnh làm nhiệm vụ (thường chuyên về ngoại giao, ở ngoại quốc hoặc nơi xa).
◎Như: công sứ 使 quán sứ, sứ quân 使 chức quan đi sứ.

sứ, như "đi sứ" (vhn)
sử, như "sử dụng" (btcn)
sửa, như "sửa sang" (btcn)
thửa, như "thửa đôi giầy" (btcn)

Nghĩa của 使 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: SỨ; SỬ
1. sai bảo; sai khiến。派遣;支使。
使唤。
sai bảo.
使人去打听消息。
sai người đi nghe ngóng tin tức
2. dùng; sử dụng。使用。
使拖拉机耕地。
dùng máy cày xới đất.
这支笔很好使。
cây bút này dùng rất tốt.
使上点肥料。
bón thêm ít phân.
使劲儿。
dùng hết sức.
3. khiến cho; làm cho。让;叫;致使。
办事使群众满意。
giải quyết công việc làm quần chúng hài lòng.
土地改革使农民从封建剥削制度下解放了出来。
cải cách ruộng đất đã giải phóng người nông dân thoát khỏi chế độ phong kiến bóc lột.
4. giả sử。假如。
5. sứ (người đi làm sứ)。奉使命办事的人。
使节。
sứ giả.
大使。
đại sứ.
公使。
công sứ.
专使。
đặc phái viên; đặc sứ.
学使(科举时代派到各省去主持考试的官员)。
quan học sứ.
Từ ghép:
使不得 ; 使得 ; 使得 ; 使馆 ; 使坏 ; 使唤 ; 使节 ; 使劲 ; 使君子 ; 使命 ; 使女 ; 使徒 ; 使性子 ; 使眼色 ; 使役 ; 使用 ; 使用价值 ; 使者

Chữ gần giống với 使:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Dị thể chữ 使

𠭆,

Chữ gần giống 使

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 使 Tự hình chữ 使 Tự hình chữ 使 Tự hình chữ 使

sử [sử]

U+9A76, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 駛;
Pinyin: shi3, zhou4;
Việt bính: sai2;

sử

Nghĩa Trung Việt của từ 驶

Giản thể của chữ .
sử, như "sử (lái xe, tàu thuyền)" (gdhn)

Nghĩa của 驶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (駛)
[shǐ]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: SỨ
1. chạy nhanh (xe, ngựa...)。(车、马等)飞快地跑。
急驶而过。
chạy nhanh qua.
2. chạy (tàu, xe...)。开动(车船等)。
驾驶。
lái.
行驶。
chạy.
轮船因故停驶。
thuyền vì sự cố phải ngừng chạy.
一本书就像一艘船,带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。
một quyển sách giống như con thuyền đưa ta từ bến cảng chật hẹp chạy ra biển cả cuộc đời mênh mông vô hạn.

Chữ gần giống với 驶:

, , , , , , , , , , 驿, ,

Dị thể chữ 驶

,

Chữ gần giống 驶

, , , , 驿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驶 Tự hình chữ 驶 Tự hình chữ 驶 Tự hình chữ 驶

sử [sử]

U+99DB, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shi3;
Việt bính: sai2;

sử

Nghĩa Trung Việt của từ 駛

(Động) Xe, ngựa chạy nhanh.
◇Viên Giác
: Nhiễu như lâm điểu toàn, Tật nhược phản mã sử , (Thứ vận tử cẩn quá lương san lạc ) Vòng quanh tựa chim rừng vòng quanh, Chạy nhanh như ngựa trên dốc núi chạy nhanh.

(Động)
Đi nhanh, trôi mau.
◇Giản Văn Đế : Oanh đề xuân dục sử (Tạp cú xuân tình ) Chim oanh hót mùa xuân sắp qua mau.

(Động)
Lái (xe, thuyền, máy bay, ...).
◎Như: đăng chu sử khứ lên thuyền lái đi.
sử, như "sử (lái xe, tàu thuyền)" (gdhn)

Chữ gần giống với 駛:

䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

Dị thể chữ 駛

𩢲, ,

Chữ gần giống 駛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駛 Tự hình chữ 駛 Tự hình chữ 駛 Tự hình chữ 駛

Nghĩa chữ nôm của chữ: sử

sử使:sử dụng
sử:sử sách
sử:sử (lái xe, tàu thuyền)
sử:sử (lái xe, tàu thuyền)

Gới ý 15 câu đối có chữ sử:

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu

Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm

sử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sử Tìm thêm nội dung cho: sử