Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孔洞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孔洞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孔洞 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒngdòng] lỗ thủng; lỗ hổng。窟窿(多指在器物上人工做的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động
孔洞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孔洞 Tìm thêm nội dung cho: 孔洞