Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大雅 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàyǎ] phong nhã; thanh nhã; lịch sự。风雅。
无伤大雅
không vấn đề gì; không ảnh hưởng đến đại cục.
不登大雅之堂
chưa thể ra mắt mọi người được
无伤大雅
không vấn đề gì; không ảnh hưởng đến đại cục.
不登大雅之堂
chưa thể ra mắt mọi người được
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅
| nhã | 雅: | nhã nhặn |
| nhả | 雅: |
Gới ý 23 câu đối có chữ 大雅:

Tìm hình ảnh cho: 大雅 Tìm thêm nội dung cho: 大雅
