Cao su chống va đập cửa

Từ: 大雅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大雅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大雅 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyǎ] phong nhã; thanh nhã; lịch sự。风雅。
无伤大雅
không vấn đề gì; không ảnh hưởng đến đại cục.
不登大雅之堂
chưa thể ra mắt mọi người được

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã:nhã nhặn
nhả: 

Gới ý 23 câu đối có chữ 大雅:

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

大雅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大雅 Tìm thêm nội dung cho: 大雅