Từ: 字样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字样 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìyàng] 1. chữ; nét chữ; nét bút。文字形体的规范。
《九经字样》
Cửu kinh tự dạng.
2. dòng chữ。用在某处的词语或简短的句子。
门上写着"卫生规范"的字样。
trên cửa viết dòng chữ "vệ sinh gương mẫu".

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
字样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字样 Tìm thêm nội dung cho: 字样