Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 字样 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìyàng] 1. chữ; nét chữ; nét bút。文字形体的规范。
《九经字样》
Cửu kinh tự dạng.
2. dòng chữ。用在某处的词语或简短的句子。
门上写着"卫生规范"的字样。
trên cửa viết dòng chữ "vệ sinh gương mẫu".
《九经字样》
Cửu kinh tự dạng.
2. dòng chữ。用在某处的词语或简短的句子。
门上写着"卫生规范"的字样。
trên cửa viết dòng chữ "vệ sinh gương mẫu".
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 样
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |

Tìm hình ảnh cho: 字样 Tìm thêm nội dung cho: 字样
