Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 孤独 trong tiếng Trung hiện đại:
[gūdú] cô đơn; cô độc; lẻ loi; trơ trọi。独自一个人;孤单。
孤独的老人
người già cô đơn
儿女都不在身边,他感到很孤独。
con cái không ở bên cạnh, ông ấy cảm thấy rất cô độc.
孤独的老人
người già cô đơn
儿女都不在身边,他感到很孤独。
con cái không ở bên cạnh, ông ấy cảm thấy rất cô độc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |

Tìm hình ảnh cho: 孤独 Tìm thêm nội dung cho: 孤独
