Từ: 学识 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学识:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学识 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéshí]
học thức。学术上的知识和修养。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức
学识 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学识 Tìm thêm nội dung cho: 学识