Cao su chống va đập cửa
học phái
Môn phái học thuật, gồm những nhà có chủ trương, ý kiến, đường hướng chung.
Nghĩa của 学派 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuépài] 名
học phái (một nhóm học giả chuyên về một ngành học riêng biệt)。同一学科中由于学说、观点不同而形成的派别。
học phái (một nhóm học giả chuyên về một ngành học riêng biệt)。同一学科中由于学说、观点不同而形成的派别。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 派
| phai | 派: | phai nhạt |
| phe | 派: | phe phái |
| phái | 派: | phái người |
| pháy | 派: | mưa láy pháy |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phới | 派: | phơi phới |
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |

Tìm hình ảnh cho: 學派 Tìm thêm nội dung cho: 學派
