Cao su chống va đập cửa

Từ: 學派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học phái
Môn phái học thuật, gồm những nhà có chủ trương, ý kiến, đường hướng chung.

Nghĩa của 学派 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuépài]
học phái (một nhóm học giả chuyên về một ngành học riêng biệt)。同一学科中由于学说、观点不同而形成的派别。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
學派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學派 Tìm thêm nội dung cho: 學派