Từ: 重演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重演:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 重 • 演

Nghĩa của 重演 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngyǎn] tái diễn; lại xảy ra; tái hiện; trở đi trở lại; tái phát; trở lại; xem lại; chiếu lại。重新演出,比喻相同的事情再一次出现。
历史的悲剧不许重演。
không được để tấn bi kịch lịch sử tái diễn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn演:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn演: 
dán演:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn演: 
dăn演:dăn deo (nhăn nheo)
dạn演:dạn dĩ, dầy dạn
dợn演:mặt hồ dợn sóng
gián演:gián (xem Dán)
giỡn演:nói giỡn; giỡn mặt
rởn演:rởn gáy
重演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重演 Tìm thêm nội dung cho: 重演