Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宇宙射线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宇宙射线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 宇宙射线 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔzhòushèxiàn] tia vũ trụ。从宇宙空间辐射到地球上的射线。能量极大,穿透力比爱克斯射线和丙种射线更强。也叫宇宙线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇

:vò võ
:vò võ
:vũ trụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宙

trụ:vũ trụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
宇宙射线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宇宙射线 Tìm thêm nội dung cho: 宇宙射线