Từ: 安克雷奇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安克雷奇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安克雷奇 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānkèléiqí] Anchorage (thành phố lớn nhất bang Alaska, Mỹ)。阿拉斯加南部的一城市,位于库克湾海峡费尔班克斯西南。系阿拉斯加铁路的建筑总部建于1915年,是本州最大的城市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)
安克雷奇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安克雷奇 Tìm thêm nội dung cho: 安克雷奇