Từ: 安貧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安貧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 貧

an bần
Ở trong hoàn cảnh nghèo khó nhưng vẫn an dật tự đắc.
◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林:
Duy quân tử an bần, đạt nhân tri mệnh
惟君子安貧, 達人知命 (Bần phú loại 貧富類).

Nghĩa của 安贫 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānpín] an bần; an phận nghèo。在贫困环境中仍安逸自得。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貧

bấn貧: 
bần貧:bần cùng; bần thần
安貧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安貧 Tìm thêm nội dung cho: 安貧