Dưới đây là các chữ có bộ Miên [宀]:

Miên [Miên]

U+5B80, tổng 3 nét, bộ Miên
Phiên âm: mián; Nghĩa: Mái nhà mái che

Tìm thấy 154 chữ có bộ Miên [宀]

宀miên [3], 㝉 [4], 㝊 [5], 宁trữ, ninh [5], 宂nhũng [5], 它tha, đà [5], 宄quỹ [5], 㝌 [6], 㝍 [6], 宅trạch [6], 宇vũ [6], 守thủ, thú [6], 安an, yên [6], 宅 [6], 㝎 [7], 㝏 [7], 㝐 [7], 㝑 [7], 宋tống [7], 完hoàn [7], 宍 [7], 宎yểu [7], 宏hoành [7], 宐 [7], 㝒 [8], 宓mật, phục [8], 宕đãng [8], 宗tông [8], 官quan [8], 宙trụ [8], 定định [8], 宛uyển, uyên [8], 宜nghi [8], 宝bảo [8], 实thật, thực [8], 実 [8], 宠sủng [8], 审thẩm [8], 㝓 [9], 㝔 [9], 㝕 [9], 㝖 [9], 客khách [9], 宣tuyên [9], 室thất [9], 宥hựu [9], 宦hoạn [9], 宪hiến [9], 宫cung [9], 宬 [9], 𡧲 [9], 㝗 [10], 㝘 [10], 㝙 [10], 宧 [10], 宮cung [10], 宰tể [10], 害hại, hạt [10], 宴yến [10], 宵tiêu [10], 家gia, cô [10], 宸thần [10], 容dong, dung [10], 宻mật [10], 宼khấu [10], 宽khoan [10], 宾tân, thấn [10], 𡨄 [10], 𡨌 [10], 㝛 [11], 㝜 [11], 㝝 [11], 㝞 [11], 㝟 [11], 㝠 [11], 㝡 [11], 宿túc, tú [11], 寀thái [11], 寁 [11], 寂tịch [11], 寃oan [11], 寄kí [11], 寅dần [11], 密mật [11], 寇khấu [11], 𡨧 [11], 𡨴 [11], 𡨸 [11], 𡨹 [11], 𡨺 [11], 㝢 [12], 㝣 [12], 富phú [12], 寍 [12], 寎 [12], 寐mị [12], 寒hàn [12], 寓ngụ [12], 寔thật, thực [12], 寕 [12], 㝤 [13], 㝥 [13], 㝦 [13], 㝧 [13], 寖tẩm [13], 寗 [13], 寘trí [13], 寚 [13], 寛 [13], 寜 [13], 寝tẩm [13], 寞mịch [13], 㝩 [14], 㝪 [14], 㝫 [14], 察sát [14], 寠cũ [14], 寡quả [14], 寢tẩm [14], 寤ngụ [14], 寥liêu [14], 實thật, thực [14], 寧ninh, trữ [14], 寨trại [14], 寬khoan [14], 寧 [14], 寧 [14], 𡪇 [14], 𡪜 [14], 㝭 [15], 㝮 [15], 㝯 [15], 審thẩm [15], 寪 [15], 寫tả [15], 寮liêu [15], 寯tuấn [15], 寮 [15], 𡪦 [15], 𡪻 [15], 寰hoàn [16], 𡫐 [16], 㝰 [18], 𡫡 [18], 𡫨 [18], 𡫫 [18], 寳bảo [19], 寵sủng [19], 𡫶 [19], 寶bảo [20], 㝱 [21], 𡬈 [22], 㝲 [26], 𡬙 [27],

Các bộ thủ 3 nét

口(Khẩu), 囗(Vi), 土(Thổ), 士(Sĩ), 夂(Tuy), 夊(Truy), 夕(Tịch), 大(Đại), 女(Nữ), 子(Tử), 宀(Miên), 寸(Thốn), 小(Tiểu), 尢(Uông 尣), 尸(Thi), 屮(Triệt), 山(Sơn), 川(Xuyên 巛 巜), 工(Công), 己(Kỷ), 巾(Cân), 干(Can), 幺(Yêu), 广(Nghiễm), 廴(Dẫn), 廾(Củng), 弋(Dặc), 弓(Cung), 彐(Kệ 彑), 彡(Sam), 彳(Xích), 犭(Khuyển 犬), 纟(Mịch 糸), 艹(Thảo), 辶(Sước), 门(Môn 門), 饣(Thực 飠 食), 马(Mã 馬),