Từ: 定冠词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定冠词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定冠词 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngguànciì] mạo từ xác định (trong văn phạm tiếng Anh)。放在名词之前的虚词,用来特别说明名词所指的是某一类人或事物(非汉语语法)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
定冠词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定冠词 Tìm thêm nội dung cho: 定冠词