Cao su chống va đập cửa

Từ: 定准 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定准:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定准 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngzhǔn] 1. tiêu chuẩn xác định; tiêu chuẩn nhất định。(定准儿)确定的标准。
工作要有个定准,不能各行其是。
trong công việc cần phải có tiêu chuẩn nhất định, không thể làm theo điều mình cho là đúng.
2. nhất định; chắc chắn; khẳng định; quyết định。一定;肯定。
你看见了定准满意。
anh nhìn thấy nhất định sẽ hài lòng.
究竟派谁去,现在还没定准。
rốt cuộc phái ai đi, hiện giờ cũng chưa quyết định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát
定准 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定准 Tìm thêm nội dung cho: 定准