Từ: 定址 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定址:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定址 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngzhǐ] 1. nơi; địa điểm; vị trí (cho công trình xây dựng)。把建筑工程的位置设在(某地)。
轿车总装厂定址武汉。
xưởng chính lắp ráp xe con đặt địa điểm tại Vũ Hán.
2. nơi ở cố định; địa chỉ cố định。固定的住址。
她成年东跑西颠,没有个定址。
quanh năm cô ấy bôn ba đây đó, không có nơi ở cố định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 址

chỉ:địa chỉ
xởi:xởi đất; xởi lởi
定址 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定址 Tìm thêm nội dung cho: 定址