Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chào đáp lễ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chào đáp lễ:
Dịch chào đáp lễ sang tiếng Trung hiện đại:
还礼 《回答别人的敬礼。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chào
| chào | 嘲: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
| chào | 朝: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đáp
| đáp | 嗒: | đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...) |
| đáp | 搭: | đáp tầu, máy bay đáp xuống sân |
| đáp | 瘩: | đáp (bệnh ung nhọt) |
| đáp | 答: | đáp lại; đáp ứng |
| đáp | 荅: | đáp lại; đáp ứng |
| đáp | 褡: | đáp bao (ruột tượng), đáp liên (tai nải) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | : | lễ mọn |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | 醴: | lễ (rượu ngon vị ngọt) |
| lễ | 鱧: | con đẻn |
| lễ | 鳢: | con đẻn |

Tìm hình ảnh cho: chào đáp lễ Tìm thêm nội dung cho: chào đáp lễ
