Từ: chào đáp lễ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chào đáp lễ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chàođáplễ

Dịch chào đáp lễ sang tiếng Trung hiện đại:

还礼 《回答别人的敬礼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chào

chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đáp

đáp:đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...)
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đáp:đáp (bệnh ung nhọt)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đáp:đáp lại; đáp ứng
đáp:đáp bao (ruột tượng), đáp liên (tai nải)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ

lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ󰏞:lễ mọn
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ:lễ (rượu ngon vị ngọt)
lễ:con đẻn
lễ:con đẻn
chào đáp lễ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chào đáp lễ Tìm thêm nội dung cho: chào đáp lễ