Từ: thám trắc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thám trắc:
Dịch thám trắc sang tiếng Trung hiện đại:
探测 《对于不能直接观察的事物或现象用仪器进行考察和测量。》thám trắc trên không高空探测。
Nghĩa chữ nôm của chữ: thám
| thám | 採: | thám thính |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trắc
| trắc | 仄: | trắc trở |
| trắc | 侧: | trắc trở |
| trắc | 側: | trắc trở |
| trắc | 恻: | trắc ẩn |
| trắc | 惻: | lòng trắc ẩn |
| trắc | 昃: | đậu trắc |
| trắc | 𣖡: | gỗ trắc |
| trắc | 测: | trắc địa, bất trắc |
| trắc | 測: | trắc địa, bất trắc |
| trắc | 陟: | trắc (leo cao) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thám:
Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu
Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

Tìm hình ảnh cho: thám trắc Tìm thêm nội dung cho: thám trắc
