Từ: 审判 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 审判:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 审判 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěnpàn] thẩm lí và phán quyết; xét xử (án kiện)。审理和判决(案件)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng
审判 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 审判 Tìm thêm nội dung cho: 审判