Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 客户 trong tiếng Trung hiện đại:
[kèhù] 1. người thuê nhà。旧时指以租佃为生的人家(跟"主户"相对)。
2. chủ hộ ở nơi khác chuyển tới。旧时指外地迁来的住户。
3. mối hàng; khách hàng chính; bạn hàng。工厂企业或经纪人称来往的主顾;客商。
展销的新产品受到国内外客户的欢迎。
bày bán sản phẩm mới đã nhận được sự hoan nghênh của bạn hàng trong và ngoài nước.
2. chủ hộ ở nơi khác chuyển tới。旧时指外地迁来的住户。
3. mối hàng; khách hàng chính; bạn hàng。工厂企业或经纪人称来往的主顾;客商。
展销的新产品受到国内外客户的欢迎。
bày bán sản phẩm mới đã nhận được sự hoan nghênh của bạn hàng trong và ngoài nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 客
| khách | 客: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 户
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| hộ | 户: | hộ khẩu, hộ tịch |
| hụ | 户: | giầu hụ (rất giầu) |

Tìm hình ảnh cho: 客户 Tìm thêm nội dung cho: 客户
