Cao su chống va đập cửa

Từ: 帽子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帽子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帽子 trong tiếng Trung hiện đại:

[mào·zi] 1. mũ; nón。戴在头上保暖、防雨、遮日光等或做装饰的用品。
一顶帽子。
một cái mũ.
2. chụp mũ; gán cho。比喻罪名或坏名义。
批评应该切合实际, 有内容, 不要光扣大帽子。
phê bình phải đúng với thực tế, phải có nội dung, không được chỉ chụp mũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão:áo mão
:đội mũ
mạo:mũ mạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
帽子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帽子 Tìm thêm nội dung cho: 帽子