Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 客户简称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客户简称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客户简称 trong tiếng Trung hiện đại:

kè hù jiǎn chēng tên khách hàng viết tắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
客户简称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客户简称 Tìm thêm nội dung cho: 客户简称