Cao su chống va đập cửa

Từ: 害心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 害心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hại tâm
Lòng hại người, phá của.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
害心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 害心 Tìm thêm nội dung cho: 害心