Từ: 害群之马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 害群之马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 害群之马 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàiqúnzhīmǎ] con sâu làm rầu nồi canh; con cá thối, hôi cả giỏ; một người làm bậy cả làng mang tiếng。比喻危害集体的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
害群之马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 害群之马 Tìm thêm nội dung cho: 害群之马