Chữ 讎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讎, chiết tự chữ CỪU, THÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讎:

讎 thù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讎

Chiết tự chữ cừu, thù bao gồm chữ 隹 言 隹 hoặc 雔 言 hoặc 隹 訁 隹 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 讎 cấu thành từ 3 chữ: 隹, 言, 隹
  • chuy
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chuy
  • 2. 讎 cấu thành từ 2 chữ: 雔, 言
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 3. 讎 cấu thành từ 3 chữ: 隹, 訁, 隹
  • chuy
  • ngôn
  • chuy
  • thù [thù]

    U+8B8E, tổng 23 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chou2;
    Việt bính: cau4
    1. [報讎] báo thù;

    thù

    Nghĩa Trung Việt của từ 讎

    (Động) Đáp lại, đối đáp, ứng đáp.
    ◇Thi Kinh
    : Vô ngôn bất thù, Vô đức bất báo , (Đại nhã , Ức ) Không có lời nào nói ra mà không được đáp lại, Không có ân đức nào mà không được báo đền.

    (Động)
    Ngang nhau.
    ◇Hán Thư : Giai thù hữu công (Hoắc Quang truyện ) Đều có công ngang nhau.

    (Động)
    Phù hợp, thích đương.
    ◇Sử Kí : Ư thị thượng sử ngự sử bộ trách Ngụy Kì sở ngôn Quán Phu, pha bất thù, khi mạn 使簿, , (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Do đó nhà vua sai ngự sử theo sổ chép tội trạng, xem những lời Ngụy Kỳ nói về Quán Phu, thấy có nhiều chỗ không phù hợp, cho là Ngụy Kỳ lừa dối nhà vua.

    (Động)
    Ứng nghiệm.
    ◇Sử Kí : Kì phương tận, đa bất thù , (Phong thiện thư ) Hết cách mà phần lớn không ứng nghiệm.

    (Động)
    Đối chiếu, so sánh.
    ◎Như: hiệu thù đem bài bản sách ra so sánh với nhau xem chỗ sai lầm.

    (Động)
    Đền trả, đền bù.
    ◎Như: thù trị trả đủ số.

    (Danh)
    Cừu thù, thù hận.
    ◇Nguyễn Trãi : Quốc thù tẩy tận thiên niên sỉ (Đề kiếm ) Đã rửa sạch nỗi nhục ngàn năm của thù nước.

    (Danh)
    Họ Thù.

    thù, như "kẻ thù" (vhn)
    cừu, như "cừu hận, oán cừu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 讎:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 讎

    , , ,

    Chữ gần giống 讎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讎 Tự hình chữ 讎 Tự hình chữ 讎 Tự hình chữ 讎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讎

    cừu:cừu hận, oán cừu
    thù:kẻ thù
    讎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讎 Tìm thêm nội dung cho: 讎