Từ: 畚斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畚斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 畚斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[běndǒu]
lon; gầu; ki; bay (để xúc gạo, thóc, lương thực..)。簸箕(专用于撮、簸粮食)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畚

bổn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
畚斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畚斗 Tìm thêm nội dung cho: 畚斗