Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 童 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 童, chiết tự chữ ĐỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童:
童
Pinyin: tong2, zhong1;
Việt bính: tung4
1. [頭童齒豁] đầu đồng xỉ hoát 2. [童童] đồng đồng 3. [童子] đồng tử 4. [家童] gia đồng 5. [喜童] hỉ đồng 6. [孩童] hài đồng 7. [奇童] kì đồng 8. [兒童] nhi đồng 9. [反老還童] phản lão hoàn đồng 10. [返老還童] phản lão hoàn đồng 11. [小童] tiểu đồng 12. [仙童] tiên đồng;
童 đồng
Nghĩa Trung Việt của từ 童
(Danh) Con trai có tội phải làm đầy tớ cho quan (thời xưa).(Danh) Đứa nhỏ hầu hạ (chưa tới tuổi thành niên).
§ Thông đồng 僮.
◎Như: thư đồng 書童, gia đồng 家童.
◇Luận Ngữ 論語: Quán giả ngũ lục nhân, đồng tử lục thất nhân, dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu, vịnh nhi quy 冠者五六人, 童子六七人, 浴乎沂, 風乎舞雩, 詠而歸 Năm sáu người vừa tuổi đôi mươi, với sáu bảy đồng tử, dắt nhau đi tắm ở sông Nghi rồi lên hứng mát ở nền Vũ Vu, vừa đi vừa hát kéo nhau về nhà.
(Danh) Đứa trẻ.
◎Như: mục đồng 牧童 trẻ chăn dắt (trâu, bò, ...), nhi đồng 兒童 trẻ em.
(Danh) Người ngớ ngẩn, ngu muội.
◇Quốc ngữ 國語: Lung hội bất khả sử thính, đồng hôn bất khả sử mưu 聾聵不可使聽, 童昏不可使謀 (Tấn ngữ tứ 晉語四) Người điếc không thể khiến cho nghe được, người ngu ngốc không khiến cho biết mưu tính được.
(Danh) Họ Đồng.
(Tính) Còn nhỏ tuổi.
◎Như: đồng công 童工 thợ trẻ em.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đồng thì thường tòng phụ học thư, cửu bất tác, toại như mộng mị 童時嘗從父學書, 久不作, 遂如夢寐 (Tiểu Tạ 小謝) Thuở nhỏ thường theo cha học tập, nhưng lâu rồi không làm, nên giờ như mơ mơ màng màng.
(Tính) Trơ, trụi, hói.
◎Như: đồng san trạc trạc 童山濯濯 núi trụi không khốc (không có cây cỏ mọc).
(Tính) Chưa kết hôn.
◎Như: đồng nam 童男, đồng nữ 童女.
đồng, như "đồng dao; đồng trinh; nhi đồng" (vhn)
Nghĩa của 童 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (侗)
[tóng]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỒNG
1. trẻ em; trẻ con; nhi đồng。儿童;小孩子。
牧童
mục đồng
顽童
đứa bé bướng bỉnh
童话
đồng thoại
童谣
đồng dao
童年
tuổi thơ; thời thơ ấu
2. đồng; tân (chỉ người chưa kết hôn)。指没结婚的。
童男
đồng nam
童女
đồng nữ
3. đầy tớ nhỏ。(童儿)旧时指未成年的仆人。
书童儿。
thư đồng; đầy tớ nhỏ
家童
gia đồng; đầy tớ giúp việc gia đình
4. trọc。秃。
童山
núi trọc
5. họ Đồng。姓。
Ghi chú: 另见"僮"zhuàng
Từ ghép:
童便 ; 童工 ; 童话 ; 童蒙 ; 童年 ; 童仆 ; 童山 ; 童生 ; 童声 ; 童心 ; 童星 ; 童颜鹤发 ; 童养媳 ; 童谣童贞 ; 童贞 ; 童真 ; 童装 ; 童子 ; 童子鸡
[tóng]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỒNG
1. trẻ em; trẻ con; nhi đồng。儿童;小孩子。
牧童
mục đồng
顽童
đứa bé bướng bỉnh
童话
đồng thoại
童谣
đồng dao
童年
tuổi thơ; thời thơ ấu
2. đồng; tân (chỉ người chưa kết hôn)。指没结婚的。
童男
đồng nam
童女
đồng nữ
3. đầy tớ nhỏ。(童儿)旧时指未成年的仆人。
书童儿。
thư đồng; đầy tớ nhỏ
家童
gia đồng; đầy tớ giúp việc gia đình
4. trọc。秃。
童山
núi trọc
5. họ Đồng。姓。
Ghi chú: 另见"僮"zhuàng
Từ ghép:
童便 ; 童工 ; 童话 ; 童蒙 ; 童年 ; 童仆 ; 童山 ; 童生 ; 童声 ; 童心 ; 童星 ; 童颜鹤发 ; 童养媳 ; 童谣童贞 ; 童贞 ; 童真 ; 童装 ; 童子 ; 童子鸡
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童
| đồng | 童: | đồng dao; đồng trinh; nhi đồng |

Tìm hình ảnh cho: 童 Tìm thêm nội dung cho: 童
