Chữ 童 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 童, chiết tự chữ ĐỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童:

童 đồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 童

Chiết tự chữ đồng bao gồm chữ 立 里 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

童 cấu thành từ 2 chữ: 立, 里
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • lìa, lí, lý, lịa
  • đồng [đồng]

    U+7AE5, tổng 12 nét, bộ Lập 立
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong2, zhong1;
    Việt bính: tung4
    1. [頭童齒豁] đầu đồng xỉ hoát 2. [童童] đồng đồng 3. [童子] đồng tử 4. [家童] gia đồng 5. [喜童] hỉ đồng 6. [孩童] hài đồng 7. [奇童] kì đồng 8. [兒童] nhi đồng 9. [反老還童] phản lão hoàn đồng 10. [返老還童] phản lão hoàn đồng 11. [小童] tiểu đồng 12. [仙童] tiên đồng;

    đồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 童

    (Danh) Con trai có tội phải làm đầy tớ cho quan (thời xưa).

    (Danh)
    Đứa nhỏ hầu hạ (chưa tới tuổi thành niên).
    § Thông đồng
    .
    ◎Như: thư đồng , gia đồng .
    ◇Luận Ngữ : Quán giả ngũ lục nhân, đồng tử lục thất nhân, dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu, vịnh nhi quy , , , , Năm sáu người vừa tuổi đôi mươi, với sáu bảy đồng tử, dắt nhau đi tắm ở sông Nghi rồi lên hứng mát ở nền Vũ Vu, vừa đi vừa hát kéo nhau về nhà.

    (Danh)
    Đứa trẻ.
    ◎Như: mục đồng trẻ chăn dắt (trâu, bò, ...), nhi đồng trẻ em.

    (Danh)
    Người ngớ ngẩn, ngu muội.
    ◇Quốc ngữ : Lung hội bất khả sử thính, đồng hôn bất khả sử mưu 使, 使 (Tấn ngữ tứ ) Người điếc không thể khiến cho nghe được, người ngu ngốc không khiến cho biết mưu tính được.

    (Danh)
    Họ Đồng.

    (Tính)
    Còn nhỏ tuổi.
    ◎Như: đồng công thợ trẻ em.
    ◇Liêu trai chí dị : Đồng thì thường tòng phụ học thư, cửu bất tác, toại như mộng mị , , (Tiểu Tạ ) Thuở nhỏ thường theo cha học tập, nhưng lâu rồi không làm, nên giờ như mơ mơ màng màng.

    (Tính)
    Trơ, trụi, hói.
    ◎Như: đồng san trạc trạc núi trụi không khốc (không có cây cỏ mọc).

    (Tính)
    Chưa kết hôn.
    ◎Như: đồng nam , đồng nữ .
    đồng, như "đồng dao; đồng trinh; nhi đồng" (vhn)

    Nghĩa của 童 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (侗)
    [tóng]
    Bộ: 立 - Lập
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐỒNG
    1. trẻ em; trẻ con; nhi đồng。儿童;小孩子。
    牧童
    mục đồng
    顽童
    đứa bé bướng bỉnh
    童话
    đồng thoại
    童谣
    đồng dao
    童年
    tuổi thơ; thời thơ ấu
    2. đồng; tân (chỉ người chưa kết hôn)。指没结婚的。
    童男
    đồng nam
    童女
    đồng nữ
    3. đầy tớ nhỏ。(童儿)旧时指未成年的仆人。
    书童儿。
    thư đồng; đầy tớ nhỏ
    家童
    gia đồng; đầy tớ giúp việc gia đình
    4. trọc。秃。
    童山
    núi trọc
    5. họ Đồng。姓。
    Ghi chú: 另见"僮"zhuàng
    Từ ghép:
    童便 ; 童工 ; 童话 ; 童蒙 ; 童年 ; 童仆 ; 童山 ; 童生 ; 童声 ; 童心 ; 童星 ; 童颜鹤发 ; 童养媳 ; 童谣童贞 ; 童贞 ; 童真 ; 童装 ; 童子 ; 童子鸡

    Chữ gần giống với 童:

    , , , , , , 𥪅,

    Chữ gần giống 童

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 童 Tự hình chữ 童 Tự hình chữ 童 Tự hình chữ 童

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

    đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
    童 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 童 Tìm thêm nội dung cho: 童