Từ: 宽解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽解 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānjiě] 1. thanh thản。使宽心。
2. giải phiền; giải sầu; khuây khoả; nguôi ngoai; nguôi giận。解除烦恼。
母亲生气的时候, 姐姐总想设法宽解。
khi mà mẹ nổi giận, chị luôn tìm cách làm cho mẹ nguôi giận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
宽解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽解 Tìm thêm nội dung cho: 宽解