Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 种类 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 种类:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 种类 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǒnglèi] chủng loại; loại。根据事物本身的性质或特点而分成的门类。
花的种类很多。
có rất nhiều loại hoa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài:loài người, loài vật
loại:đồng loại; chủng loại
种类 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 种类 Tìm thêm nội dung cho: 种类