Cao su chống va đập cửa

Từ: 绿营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绿营:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 绿营 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùyíng] lục doanh (các lực lượng vũ trang thời Hán lấy cờ xanh làm hiệu ở các địa phương dưới thời Thanh, Trung Quốc)。清代由汉人编成的分驻在地方的武装力量, 用绿旗做标志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
绿营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绿营 Tìm thêm nội dung cho: 绿营