Chữ 椐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椐, chiết tự chữ CƯ, CỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椐:

椐 cư, cử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 椐

Chiết tự chữ cư, cử bao gồm chữ 木 居 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椐 cấu thành từ 2 chữ: 木, 居
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cư, kí
  • cư, cử [cư, cử]

    U+6910, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju1, pi2, pi4;
    Việt bính: geoi1;

    cư, cử

    Nghĩa Trung Việt của từ 椐

    (Danh) Cây , còn có tên là cây linh thọ , gỗ dùng làm gậy chống, gọi là linh thọ trượng .Một âm là cử.

    (Danh)
    Cây cử.
    § Cũng như cử .
    cử (gdhn)

    Nghĩa của 椐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: CƯ
    gậy; cây dùng làm gậy chống (nói trong sách cổ)。古书上说的一种小树,枝节肿大,可以做拐杖。

    Chữ gần giống với 椐:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 椐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椐 Tự hình chữ 椐 Tự hình chữ 椐 Tự hình chữ 椐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椐

    cử: 
    椐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椐 Tìm thêm nội dung cho: 椐