Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 寄主 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìzhǔ] ký chủ; cây chủ; vật chủ (sinh vật mà vật ký sinh sống trên đó)。寄生物所寄生的生物,例如人就是蛔虫的寄主。也叫宿主。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| ké | 寄: | đi ké xe |
| kí | 寄: | kí gửi; kí sinh |
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| kẹ | 寄: | ăn kẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |

Tìm hình ảnh cho: 寄主 Tìm thêm nội dung cho: 寄主
