Từ: 密密麻麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密密麻麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 密 • 密 • 麻 • 麻

Nghĩa của 密密麻麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[mì·mimámá] chi chít; lít nhít; líu nhíu (thường dùng cho những vật nhỏ)。(的密密麻麻)又多又密(多指小的东西)。
纸上写着密密麻麻的小字。
trên giấy viết chữ nhỏ lít nhít.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất密:mất mát
mật密:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất密:mất mát
mật密:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma麻:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
mà麻:nhưng mà...
mơ麻:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma麻:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
mà麻:nhưng mà...
mơ麻:sáng tinh mơ
密密麻麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 密密麻麻 Tìm thêm nội dung cho: 密密麻麻