Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 呱呱叫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呱呱叫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呱呱叫 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāguājiāo] tuyệt; cừ; tuyệt lắm; không chê vào đâu được。形容极好。
他象棋下得呱呱叫。
anh ấy đánh cờ rất tuyệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呱

oa:khóc oa oa
oe:oe oe
:khóc oà
oẹ:ậm oẹ
qua:qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呱

oa:khóc oa oa
oe:oe oe
:khóc oà
oẹ:ậm oẹ
qua:qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít
呱呱叫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呱呱叫 Tìm thêm nội dung cho: 呱呱叫