Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 岩浆岩 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánjiāngyán] nham thạch cứng。见〖火成岩〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩
| nham | 岩: | lam nham |
| nhem | 岩: | lem nhem |
| nhàm | 岩: | nhàm tai, nhàm chán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浆
| tương | 浆: | tương ớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩
| nham | 岩: | lam nham |
| nhem | 岩: | lem nhem |
| nhàm | 岩: | nhàm tai, nhàm chán |

Tìm hình ảnh cho: 岩浆岩 Tìm thêm nội dung cho: 岩浆岩
