Chữ 碜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碜, chiết tự chữ SẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碜:

碜

Đây là các chữ cấu thành từ này: 碜

碜

Chiết tự chữ 碜

Chiết tự chữ sầm bao gồm chữ 石 参 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碜 cấu thành từ 2 chữ: 石, 参
  • 石 thạch, đán, đạn
  • 参 khươm, sâm, tham, xam
  • []

    U+789C, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 磣;
    Pinyin: chen3;
    Việt bính: cam2;

    碜

    Nghĩa Trung Việt của từ 碜


    sầm, như "sầm (sạn làm ghê răng)" (gdhn)

    Nghĩa của 碜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (磣、硶)
    [chěn]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: SẦM
    1. sạn; cát (trong thức ăn)。食物中杂有沙子。参看〖牙碜〗。
    2. xấu; xấu xí; khó coi。丑;难看。

    Chữ gần giống với 碜:

    䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

    Dị thể chữ 碜

    磣,

    Chữ gần giống 碜

    碏, 碍, 碇, 碈, 碉, 碊, 碋, 碌, 碎, 碅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碜 Tự hình chữ 碜 Tự hình chữ 碜 Tự hình chữ 碜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碜

    sầm碜:sầm (sạn làm ghê răng)
    碜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碜 Tìm thêm nội dung cho: 碜